tìm hiểu

- đgt. 1. Điều tra, xem xét để hiểu rõ: tìm hiểu tình hình thực tế cần tìm hiểu mọi khía cạnh, vấn đề. 2. Trao đổi tâm tình giữa đôi nam nữ trước khi yêu đương, kết hôn: Hai anh chị đã có quá trình tìm hiểu phải tìm hiểu kĩ trước khi kết hôn.


nđg.1. Xem xét, điều tra để biết rõ, hiểu rõ. Tìm hiểu tình hình địa phương.
2. Trao đổi tâm tình để hiểu rõ nhau trước khi yêu hay kết hôn. Hai anh chị đang tìm hiểu nhau.

xem thêm: , dò la, dò xét, dò thám, thăm dò, thám thính, tìm hiểu



tìm hiểu

tìm hiểu
  • verb
    • to survery, to search, to court

Lĩnh vực: toán & tin
 learning

tìm hiểu trước năng lực (của một công ty)
 prequalification

 fathom

cuộc họp tìm hiểu thực tế
 fact-finding meeting